Kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
Câu hỏi thường gặp
有色金属 nghĩa là gì?
有色金属 (yǒusèjīnshǔ) nghĩa là kim loại màu.
有色金属 đọc thế nào?
有色金属 đọc là yǒusèjīnshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 有色金属 là gì?
Âm Hán Việt của 有色金属 là "hữu sắc kim thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.