TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服务提供商

fúwùtígōngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服務提供商

Âm Hán Việt PHỤC VỤ ĐỀ CUNG THƯƠNG

服务提供商 nghĩa là Nhà cung cấp dịch vụ (Internet).

Nghĩa của 服务提供商

fúwùtígōngshāng

PHỤC VỤ ĐỀ CUNG THƯƠNGphồn thể 服務提供商
  1. Nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

Câu hỏi thường gặp

服务提供商 nghĩa là gì?

服务提供商 (fúwùtígōngshāng) nghĩa là Nhà cung cấp dịch vụ (Internet).

服务提供商 đọc thế nào?

服务提供商 đọc là fúwùtígōngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服务提供商 là gì?

Âm Hán Việt của 服务提供商 là "phục vụ đề cung thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.