TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服务规章

fúwùguīzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服務規章

Âm Hán Việt PHỤC VỤ QUY CHƯƠNG

服务规章 nghĩa là quy định phục vụ.

Nghĩa của 服务规章

fúwùguīzhāng

PHỤC VỤ QUY CHƯƠNGphồn thể 服務規章
  1. Quy định phục vụ

Câu hỏi thường gặp

服务规章 nghĩa là gì?

服务规章 (fúwùguīzhāng) nghĩa là quy định phục vụ.

服务规章 đọc thế nào?

服务规章 đọc là fúwùguīzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服务规章 là gì?

Âm Hán Việt của 服务规章 là "phục vụ quy chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.