TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朏

fěi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phỉ, khốt, đốt

朏 nghĩa là bắt đầu tỏa sáng.

Nghĩa của 朏

fěi

  1. văn học, trăng lưỡi liềm Bắt đầu tỏa sáng

Câu hỏi thường gặp

朏 nghĩa là gì?

朏 (fěi) nghĩa là bắt đầu tỏa sáng.

朏 đọc thế nào?

朏 đọc là fěi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.