Triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
Câu hỏi thường gặp
朔望潮 nghĩa là gì?
朔望潮 (shuòwàngcháo) nghĩa là triều cường.
朔望潮 đọc thế nào?
朔望潮 đọc là shuòwàngcháo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.