TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望日

wàngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG NHẬT

望日 nghĩa là trăng tròn.

Nghĩa của 望日

wàngrì

VỌNG NHẬTDanh từ
  1. Trăng tròn
  2. Ngày rằm mỗi tháng âm lịch

Câu hỏi thường gặp

望日 nghĩa là gì?

望日 (wàngrì) nghĩa là trăng tròn.

望日 đọc thế nào?

望日 đọc là wàngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 望日 là gì?

Âm Hán Việt của 望日 là "vọng nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.