TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望梅止渴

wàngméizhǐkě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỌNG MAI CHỈ KHÁT

望梅止渴 nghĩa là Giải khát bằng cách nghĩ đến mận.

Nghĩa của 望梅止渴

wàngméizhǐkě

VỌNG MAI CHỈ KHÁT
  1. nghĩa đen, thành ngữ Giải khát bằng cách nghĩ đến mận
  2. nghĩa bóng Tự an ủi bằng ảo tưởng

Câu hỏi thường gặp

望梅止渴 nghĩa là gì?

望梅止渴 (wàngméizhǐkě) nghĩa là Giải khát bằng cách nghĩ đến mận.

望梅止渴 đọc thế nào?

望梅止渴 đọc là wàngméizhǐkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 望梅止渴 là gì?

Âm Hán Việt của 望梅止渴 là "vọng mai chỉ khát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.