TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝圣者

cháoshèngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝聖者

Âm Hán Việt TRIỀU THÁNH GIẢ

朝圣者 nghĩa là người hành hương.

Nghĩa của 朝圣者

cháoshèngzhě

TRIỀU THÁNH GIẢDanh từphồn thể 朝聖者
  1. Người hành hương

Câu hỏi thường gặp

朝圣者 nghĩa là gì?

朝圣者 (cháoshèngzhě) nghĩa là người hành hương.

朝圣者 đọc thế nào?

朝圣者 đọc là cháoshèngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝圣者 là gì?

Âm Hán Việt của 朝圣者 là "triều thánh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.