朝夕相处 (zhāoxīxiāngchǔ) nghĩa là Ở bên nhau mọi lúc.
朝夕相处 đọc thế nào?
朝夕相处 đọc là zhāoxīxiāngchǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝夕相处 là gì?
Âm Hán Việt của 朝夕相处 là "triêu tịch tương xử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.