TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝夕相处

zhāoxīxiāngchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝夕相處

Âm Hán Việt TRIÊU TỊCH TƯƠNG XỬ

朝夕相处 nghĩa là Ở bên nhau mọi lúc.

Nghĩa của 朝夕相处

zhāoxīxiāngchǔ

TRIÊU TỊCH TƯƠNG XỬphồn thể 朝夕相處
  1. thành ngữ Ở bên nhau mọi lúc

Câu hỏi thường gặp

朝夕相处 nghĩa là gì?

朝夕相处 (zhāoxīxiāngchǔ) nghĩa là Ở bên nhau mọi lúc.

朝夕相处 đọc thế nào?

朝夕相处 đọc là zhāoxīxiāngchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝夕相处 là gì?

Âm Hán Việt của 朝夕相处 là "triêu tịch tương xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.