TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝纲

cháogāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝綱

Âm Hán Việt TRIỀU CƯƠNG

朝纲 nghĩa là Pháp luật và kỷ cương triều đình.

Nghĩa của 朝纲

cháogāng

TRIỀU CƯƠNGDanh từphồn thể 朝綱
  1. Pháp luật và kỷ cương triều đình

Câu hỏi thường gặp

朝纲 nghĩa là gì?

朝纲 (cháogāng) nghĩa là Pháp luật và kỷ cương triều đình.

朝纲 đọc thế nào?

朝纲 đọc là cháogāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝纲 là gì?

Âm Hán Việt của 朝纲 là "triều cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.