TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

期满

qīmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 期滿

Âm Hán Việt KỲ MÃN

期满 nghĩa là hết hạn, hết hiệu lực.

Nghĩa của 期满

qīmǎn

KỲ MÃNĐộng từphồn thể 期滿
  1. Hết hạn
  2. Hết hiệu lực
  3. Kết thúc

Câu hỏi thường gặp

期满 nghĩa là gì?

期满 (qīmǎn) nghĩa là hết hạn, hết hiệu lực.

期满 đọc thế nào?

期满 đọc là qīmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 期满 là gì?

Âm Hán Việt của 期满 là "kỳ mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.