TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

期票

qīpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ PHIẾU

期票 nghĩa là giấy hứa trả nợ, giấy nợ.

Nghĩa của 期票

qīpiào

KỲ PHIẾU
  1. Giấy hứa trả nợ
  2. Giấy nợ

Câu hỏi thường gặp

期票 nghĩa là gì?

期票 (qīpiào) nghĩa là giấy hứa trả nợ, giấy nợ.

期票 đọc thế nào?

期票 đọc là qīpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 期票 là gì?

Âm Hán Việt của 期票 là "kỳ phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.