TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朠

yīng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 12

朠 nghĩa là màu của mặt trăng.

Nghĩa của 朠

yīng

  1. Màu của mặt trăng

Câu hỏi thường gặp

朠 nghĩa là gì?

朠 (yīng) nghĩa là màu của mặt trăng.

朠 đọc thế nào?

朠 đọc là yīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.