朦在鼓里 (méngzàigǔlǐ) nghĩa là Biến thể của 蒙在鼓里 (méngzàigǔlǐ).
朦在鼓里 đọc thế nào?
朦在鼓里 đọc là méngzàigǔlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 朦在鼓里 là gì?
Âm Hán Việt của 朦在鼓里 là "mông tại cổ lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.