TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木乃伊化

mùnǎiyīhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC NÃI Y HÓA

木乃伊化 nghĩa là ướp xác, sự ướp xác.

Nghĩa của 木乃伊化

mùnǎiyīhuà

MỘC NÃI Y HÓA
  1. Ướp xác
  2. Sự ướp xác

Câu hỏi thường gặp

木乃伊化 nghĩa là gì?

木乃伊化 (mùnǎiyīhuà) nghĩa là ướp xác, sự ướp xác.

木乃伊化 đọc thế nào?

木乃伊化 đọc là mùnǎiyīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 木乃伊化 là gì?

Âm Hán Việt của 木乃伊化 là "mộc nãi y hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.