TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木卡姆

mùkǎmǔ giọng máy của trình duyệt

木卡姆 nghĩa là Mukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ.

Nghĩa của 木卡姆

mùkǎmǔ

  1. Mukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ

Câu hỏi thường gặp

木卡姆 nghĩa là gì?

木卡姆 (mùkǎmǔ) nghĩa là Mukam, một trong số 12 làn điệu được sử dụng trong âm nhạc của người Duy Ngô Nhĩ.

木卡姆 đọc thế nào?

木卡姆 đọc là mùkǎmǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.