TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木卫

mùwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木衛

Âm Hán Việt MỘC VỆ

木卫 nghĩa là Vệ tinh của Sao Mộc.

Nghĩa của 木卫

mùwèi

MỘC VỆphồn thể 木衛
  1. Vệ tinh của Sao Mộc

Câu hỏi thường gặp

木卫 nghĩa là gì?

木卫 (mùwèi) nghĩa là Vệ tinh của Sao Mộc.

木卫 đọc thế nào?

木卫 đọc là mùwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 木卫 là gì?

Âm Hán Việt của 木卫 là "mộc vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.