TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木吒

Mùzha giọng máy của trình duyệt

木吒 nghĩa là Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.

Nghĩa của 木吒

Mùzha

tên riêng
  1. Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

木吒 nghĩa là gì?

木吒 (mùzha) nghĩa là Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.

木吒 đọc thế nào?

木吒 đọc là Mùzha (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.