木子美 nghĩa là Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc.
Nghĩa của 木子美
Mù Zǐměi
MỘC TỬ MỸtên riêng
Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
木子美 nghĩa là gì?
木子美 (mù zǐměi) nghĩa là Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc.
木子美 đọc thế nào?
木子美 đọc là Mù Zǐměi (pinyin).
Âm Hán Việt của 木子美 là gì?
Âm Hán Việt của 木子美 là "mộc tử mỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.