TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木子美

Mù Zǐměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC TỬ MỸ

木子美 nghĩa là Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc.

Nghĩa của 木子美

Mù Zǐměi

MỘC TỬ MỸtên riêng
  1. Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

木子美 nghĩa là gì?

木子美 (mù zǐměi) nghĩa là Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc.

木子美 đọc thế nào?

木子美 đọc là Mù Zǐměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 木子美 là gì?

Âm Hán Việt của 木子美 là "mộc tử mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.