木栅 nghĩa là Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc.
Nghĩa của 木栅
Mùzhà
MỘC SÁCHDanh từ, Tên riêngphồn thể 木柵tên riêng
Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc
Câu hỏi thường gặp
木栅 nghĩa là gì?
木栅 (mùzhà) nghĩa là Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc.
木栅 đọc thế nào?
木栅 đọc là Mùzhà (pinyin).
Âm Hán Việt của 木栅 là gì?
Âm Hán Việt của 木栅 là "mộc sách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.