TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木椆

mùzhòu giọng máy của trình duyệt

木椆 nghĩa là Loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền.

Nghĩa của 木椆

mùzhòu

  1. xưa Loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền

Câu hỏi thường gặp

木椆 nghĩa là gì?

木椆 (mùzhòu) nghĩa là Loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền.

木椆 đọc thế nào?

木椆 đọc là mùzhòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.