木筏
giọng máy của trình duyệt
木筏 nghĩa là bè gỗ.
Nghĩa của 木筏
mùfá
Danh từ- Bè gỗ; bè gỗ kết từ cây
Câu hỏi thường gặp
木筏 nghĩa là gì?
木筏 (mùfá) nghĩa là bè gỗ.
木筏 đọc thế nào?
木筏 đọc là mùfá (pinyin).
木筏 nghĩa là bè gỗ.
木筏 (mùfá) nghĩa là bè gỗ.
木筏 đọc là mùfá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.