TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木聚糖

mùjùtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC TỤ ĐƯỜNG

木聚糖 nghĩa là Xylan.

Nghĩa của 木聚糖

mùjùtáng

MỘC TỤ ĐƯỜNG
  1. Xylan

Câu hỏi thường gặp

木聚糖 nghĩa là gì?

木聚糖 (mùjùtáng) nghĩa là Xylan.

木聚糖 đọc thế nào?

木聚糖 đọc là mùjùtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 木聚糖 là gì?

Âm Hán Việt của 木聚糖 là "mộc tụ đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.