TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木蠹

mùdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC ĐỐ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

木蠹 nghĩa là bọ gỗ, ngài gỗ.

Nghĩa của 木蠹

mùdù

MỘC ĐỐ
  1. Bọ gỗ
  2. Ngài gỗ

Câu hỏi thường gặp

木蠹 nghĩa là gì?

木蠹 (mùdù) nghĩa là bọ gỗ, ngài gỗ.

木蠹 đọc thế nào?

木蠹 đọc là mùdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 木蠹 là gì?

Âm Hán Việt của 木蠹 là "mộc đố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.