TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木醇

mùchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC THUẦN

木醇 nghĩa là cồn gỗ, tinh thần gỗ.

Nghĩa của 木醇

mùchún

MỘC THUẦN
  1. Cồn gỗ
  2. Tinh thần gỗ
  3. Cồn methyl
  4. Methanol CH3OH
  5. Giống như 甲醇 (jiǎchún)

Câu hỏi thường gặp

木醇 nghĩa là gì?

木醇 (mùchún) nghĩa là cồn gỗ, tinh thần gỗ.

木醇 đọc thế nào?

木醇 đọc là mùchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 木醇 là gì?

Âm Hán Việt của 木醇 là "mộc thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.