TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未受精

wèishòujīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THỤ TINH

未受精 nghĩa là chưa thụ tinh.

Nghĩa của 未受精

wèishòujīng

VỊ THỤ TINH
  1. Chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)

Câu hỏi thường gặp

未受精 nghĩa là gì?

未受精 (wèishòujīng) nghĩa là chưa thụ tinh.

未受精 đọc thế nào?

未受精 đọc là wèishòujīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未受精 là gì?

Âm Hán Việt của 未受精 là "vị thụ tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.