未可同日而语
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 未可同日而語
未可同日而语 nghĩa là Không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc.
Nghĩa của 未可同日而语
wèikětóngrì'éryǔ
VỊ KHẢ ĐỒNG NHẬT NHI NGỮphồn thể 未可同日而語- nghĩa đen Không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc
- Không thể so sánh
Câu hỏi thường gặp
未可同日而语 nghĩa là gì?
未可同日而语 (wèikětóngrì'éryǔ) nghĩa là Không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc.
未可同日而语 đọc thế nào?
未可同日而语 đọc là wèikětóngrì'éryǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 未可同日而语 là gì?
Âm Hán Việt của 未可同日而语 là "vị khả đồng nhật nhi ngữ".