TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未可同日而语

wèikětóngrì'éryǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未可同日而語

Âm Hán Việt VỊ KHẢ ĐỒNG NHẬT NHI NGỮ

未可同日而语 nghĩa là Không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc.

Nghĩa của 未可同日而语

wèikětóngrì'éryǔ

VỊ KHẢ ĐỒNG NHẬT NHI NGỮphồn thể 未可同日而語
  1. nghĩa đen Không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc
  2. Không thể so sánh

Câu hỏi thường gặp

未可同日而语 nghĩa là gì?

未可同日而语 (wèikětóngrì'éryǔ) nghĩa là Không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc.

未可同日而语 đọc thế nào?

未可同日而语 đọc là wèikětóngrì'éryǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 未可同日而语 là gì?

Âm Hán Việt của 未可同日而语 là "vị khả đồng nhật nhi ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.