TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未孵

wèifū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ PHU

未孵 nghĩa là chưa nở.

Nghĩa của 未孵

wèifū

VỊ PHU
  1. Chưa nở

Câu hỏi thường gặp

未孵 nghĩa là gì?

未孵 (wèifū) nghĩa là chưa nở.

未孵 đọc thế nào?

未孵 đọc là wèifū (pinyin).

Âm Hán Việt của 未孵 là gì?

Âm Hán Việt của 未孵 là "vị phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.