TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未签字者

wèiqiānzìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未簽字者

Âm Hán Việt VỊ THIÊM TỰ GIẢ

未签字者 nghĩa là người không ký tên.

Nghĩa của 未签字者

wèiqiānzìzhě

VỊ THIÊM TỰ GIẢphồn thể 未簽字者
  1. Người không ký tên

Câu hỏi thường gặp

未签字者 nghĩa là gì?

未签字者 (wèiqiānzìzhě) nghĩa là người không ký tên.

未签字者 đọc thế nào?

未签字者 đọc là wèiqiānzìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 未签字者 là gì?

Âm Hán Việt của 未签字者 là "vị thiêm tự giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.