TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未经证实

wèijīngzhèngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未經證實

Âm Hán Việt VỊ KINH CHỨNG THỰC

未经证实 nghĩa là chưa được xác nhận.

Nghĩa của 未经证实

wèijīngzhèngshí

VỊ KINH CHỨNG THỰCphồn thể 未經證實
  1. Chưa được xác nhận

Câu hỏi thường gặp

未经证实 nghĩa là gì?

未经证实 (wèijīngzhèngshí) nghĩa là chưa được xác nhận.

未经证实 đọc thế nào?

未经证实 đọc là wèijīngzhèngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 未经证实 là gì?

Âm Hán Việt của 未经证实 là "vị kinh chứng thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.