TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未羊

wèiyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ DƯƠNG

未羊 nghĩa là năm con dê.

Nghĩa của 未羊

wèiyáng

VỊ DƯƠNGDanh từ
  1. Năm 8, năm con Dê (ví dụ 2003)

Câu hỏi thường gặp

未羊 nghĩa là gì?

未羊 (wèiyáng) nghĩa là năm con dê.

未羊 đọc thế nào?

未羊 đọc là wèiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未羊 là gì?

Âm Hán Việt của 未羊 là "vị dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.