TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未能免俗

wèinéngmiǎnsú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ NĂNG MIỄN TỤC

未能免俗 nghĩa là Không thể phá vỡ tục lệ.

Nghĩa của 未能免俗

wèinéngmiǎnsú

VỊ NĂNG MIỄN TỤC
  1. thành ngữ Không thể phá vỡ tục lệ
  2. Bị ràng buộc bởi quy ước

Câu hỏi thường gặp

未能免俗 nghĩa là gì?

未能免俗 (wèinéngmiǎnsú) nghĩa là Không thể phá vỡ tục lệ.

未能免俗 đọc thế nào?

未能免俗 đọc là wèinéngmiǎnsú (pinyin).

Âm Hán Việt của 未能免俗 là gì?

Âm Hán Việt của 未能免俗 là "vị năng miễn tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.