未能免俗 (wèinéngmiǎnsú) nghĩa là Không thể phá vỡ tục lệ.
未能免俗 đọc thế nào?
未能免俗 đọc là wèinéngmiǎnsú (pinyin).
Âm Hán Việt của 未能免俗 là gì?
Âm Hán Việt của 未能免俗 là "vị năng miễn tục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.