末了 nghĩa là phần cuối, chút cuối cùng, cuối cùng, rốt cuộc.
Nghĩa của 末了
mòliǎo
MẠT LIỄUPhó từ
khẩu ngữ Phần cuối; chút cuối cùng
khẩu ngữ Cuối cùng; rốt cuộc
Câu hỏi thường gặp
末了 nghĩa là gì?
末了 (mòliǎo) nghĩa là phần cuối, chút cuối cùng, cuối cùng, rốt cuộc.
末了 đọc thế nào?
末了 đọc là mòliǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 末了 là gì?
Âm Hán Việt của 末了 là "mạt liễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.