TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末班车

mòbānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末班車

Âm Hán Việt MẠT BAN XA

末班车 nghĩa là Chuyến xe buýt hoặc tàu cuối.

Nghĩa của 末班车

mòbānchē

MẠT BAN XADanh từphồn thể 末班車
  1. Chuyến xe buýt hoặc tàu cuối
  2. Cơ hội cuối cùng
  3. Chuyến tàu hoặc xe buýt cuối cùng (trong ngày)

Câu hỏi thường gặp

末班车 nghĩa là gì?

末班车 (mòbānchē) nghĩa là Chuyến xe buýt hoặc tàu cuối.

末班车 đọc thế nào?

末班车 đọc là mòbānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 末班车 là gì?

Âm Hán Việt của 末班车 là "mạt ban xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.