TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本体

běntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本體

Âm Hán Việt BẢN THỂ

本体 nghĩa là phần chính, thân mình.

Nghĩa của 本体

běntǐ

BẢN THỂDanh từphồn thể 本體
  1. Phần chính
  2. Thân mình
  3. Sự vật tự thân
  4. Vật tự thân (đối tượng của tri giác thuần túy theo Kant)

Từ ghép có 本体

Câu hỏi thường gặp

本体 nghĩa là gì?

本体 (běntǐ) nghĩa là phần chính, thân mình.

本体 đọc thế nào?

本体 đọc là běntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 本体 là gì?

Âm Hán Việt của 本体 là "bản thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.