TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本分

běnfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔN PHẬN

本分 nghĩa là vai trò, phận sự.

Nghĩa của 本分

běnfèn

BỔN PHẬNDanh từ, Động từ, Tính từ
  1. đóng Vai trò
  2. Phận sự
  3. Bổn phận
  4. Có trách nhiệm
  5. Giữ đúng vai trò

Câu hỏi thường gặp

本分 nghĩa là gì?

本分 (běnfèn) nghĩa là vai trò, phận sự.

本分 đọc thế nào?

本分 đọc là běnfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 本分 là gì?

Âm Hán Việt của 本分 là "bổn phận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.