TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本士

běnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN SĨ

本士 nghĩa là xu anh, xu.

Nghĩa của 本士

běnshì

BẢN SĨ
  1. từ mượn Xu Anh
  2. Xu

Câu hỏi thường gặp

本士 nghĩa là gì?

本士 (běnshì) nghĩa là xu anh, xu.

本士 đọc thế nào?

本士 đọc là běnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本士 là gì?

Âm Hán Việt của 本士 là "bản sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.