本尊
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bản tôn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
本尊 nghĩa là bản tôn.
Nghĩa của 本尊
běnzūn
BẢN TÔNDanh từ, Đại từ- Phật giáo Bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định)
- Đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật
- (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân, 分身 (fēnshēn))
- nghĩa bóng, đùa cợt Vật thật
- Hàng chính gốc
- Người đàn ông đó
- Người phụ nữ đó
- Sự hiện diện nguyên gốc của cái gì (không phải phiên bản phái sinh hay sao chép)
Câu hỏi thường gặp
本尊 nghĩa là gì?
本尊 (běnzūn) nghĩa là bản tôn.
本尊 đọc thế nào?
本尊 đọc là běnzūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 本尊 là gì?
Âm Hán Việt của 本尊 là "bản tôn".