TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本就

běnjiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN TỰU

本就 nghĩa là bản chất, cơ bản.

Nghĩa của 本就

běnjiù

BẢN TỰU
  1. Bản chất
  2. Cơ bản
  3. Vốn dĩ

Câu hỏi thường gặp

本就 nghĩa là gì?

本就 (běnjiù) nghĩa là bản chất, cơ bản.

本就 đọc thế nào?

本就 đọc là běnjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 本就 là gì?

Âm Hán Việt của 本就 là "bản tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.