TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本纪

běnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本紀

Âm Hán Việt BẢN KỶ

本纪 nghĩa là Bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế.

Nghĩa của 本纪

běnjì

BẢN KỶDanh từphồn thể 本紀
  1. Bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

本纪 nghĩa là gì?

本纪 (běnjì) nghĩa là Bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế.

本纪 đọc thế nào?

本纪 đọc là běnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本纪 là gì?

Âm Hán Việt của 本纪 là "bản kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.