TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本行

běnháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN HÀNG

本行 nghĩa là nghề nghiệp, nghề của mình.

Nghĩa của 本行

běnháng

BẢN HÀNGDanh từ
  1. Nghề nghiệp
  2. Nghề của mình

Câu hỏi thường gặp

本行 nghĩa là gì?

本行 (běnháng) nghĩa là nghề nghiệp, nghề của mình.

本行 đọc thế nào?

本行 đọc là běnháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本行 là gì?

Âm Hán Việt của 本行 là "bản hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.