TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱德

Zhū Dé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU ĐỨC

朱德 nghĩa là Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân.

Nghĩa của 朱德

Zhū Dé

CHU ĐỨCtên riêng
  1. Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân

Câu hỏi thường gặp

朱德 nghĩa là gì?

朱德 (zhū dé) nghĩa là Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân.

朱德 đọc thế nào?

朱德 đọc là Zhū Dé (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱德 là gì?

Âm Hán Việt của 朱德 là "chu đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.