TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱鹭

zhūlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朱鷺

Âm Hán Việt CHU LỘ

朱鹭 nghĩa là chim cò quắm.

Nghĩa của 朱鹭

zhūlù

CHU LỘDanh từphồn thể 朱鷺
  1. Chim cò quắm
  2. Cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon)
  3. Giống như 朱鹮 (zhūhuán)

Câu hỏi thường gặp

朱鹭 nghĩa là gì?

朱鹭 (zhūlù) nghĩa là chim cò quắm.

朱鹭 đọc thế nào?

朱鹭 đọc là zhūlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱鹭 là gì?

Âm Hán Việt của 朱鹭 là "chu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.