TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机尾

jīwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機尾

Âm Hán Việt CƠ VĨ

机尾 nghĩa là đuôi.

Nghĩa của 机尾

jīwěi

CƠ VĨphồn thể 機尾
  1. Đuôi (máy bay, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

机尾 nghĩa là gì?

机尾 (jīwěi) nghĩa là đuôi.

机尾 đọc thế nào?

机尾 đọc là jīwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 机尾 là gì?

Âm Hán Việt của 机尾 là "cơ vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.