TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机库

jīkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機庫

Âm Hán Việt CƠ KHỐ

机库 nghĩa là nhà chứa máy bay.

Nghĩa của 机库

jīkù

CƠ KHỐDanh từphồn thể 機庫
  1. Nhà chứa máy bay

Câu hỏi thường gặp

机库 nghĩa là gì?

机库 (jīkù) nghĩa là nhà chứa máy bay.

机库 đọc thế nào?

机库 đọc là jīkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 机库 là gì?

Âm Hán Việt của 机库 là "cơ khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.