TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机械工

jīxiègōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機械工

Âm Hán Việt CƠ GIỚI CÔNG

机械工 nghĩa là thợ máy.

Nghĩa của 机械工

jīxiègōng

CƠ GIỚI CÔNGDanh từphồn thể 機械工
  1. Thợ máy

Từ ghép có 机械工

Câu hỏi thường gặp

机械工 nghĩa là gì?

机械工 (jīxiègōng) nghĩa là thợ máy.

机械工 đọc thế nào?

机械工 đọc là jīxiègōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 机械工 là gì?

Âm Hán Việt của 机械工 là "cơ giới công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.