TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机灵鬼

jīlíngguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機靈鬼

Âm Hán Việt CƠ LINH QUỶ

机灵鬼 nghĩa là Người thông minh và nhanh trí.

Nghĩa của 机灵鬼

jīlíngguǐ

CƠ LINH QUỶphồn thể 機靈鬼
  1. hài hước Người thông minh và nhanh trí

Câu hỏi thường gặp

机灵鬼 nghĩa là gì?

机灵鬼 (jīlíngguǐ) nghĩa là Người thông minh và nhanh trí.

机灵鬼 đọc thế nào?

机灵鬼 đọc là jīlíngguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 机灵鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 机灵鬼 là "cơ linh quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.