机票
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 機票
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
机票 nghĩa là vé máy bay, vé hành khách.
Nghĩa của 机票
jīpiào
CƠ PHIẾUDanh từphồn thể 機票- Vé máy bay
- Vé hành khách
Từ ghép có 机票
Câu hỏi thường gặp
机票 nghĩa là gì?
机票 (jīpiào) nghĩa là vé máy bay, vé hành khách.
机票 đọc thế nào?
机票 đọc là jīpiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 机票 là gì?
Âm Hán Việt của 机票 là "cơ phiếu".