TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机组

jīzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機組

Âm Hán Việt CƠ TỔ

机组 nghĩa là phi hành đoàn, đơn vị.

Nghĩa của 机组

jīzǔ

CƠ TỔDanh từphồn thể 機組
  1. Phi hành đoàn (trên máy bay)
  2. Đơn vị (thiết bị)

Từ ghép có 机组

Câu hỏi thường gặp

机组 nghĩa là gì?

机组 (jīzǔ) nghĩa là phi hành đoàn, đơn vị.

机组 đọc thế nào?

机组 đọc là jīzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 机组 là gì?

Âm Hán Việt của 机组 là "cơ tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.