TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机运

jīyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機運

Âm Hán Việt CƠ VẬN

机运 nghĩa là Cơ hội và thời cơ.

Nghĩa của 机运

jīyùn

CƠ VẬNDanh từphồn thể 機運
  1. Cơ hội và thời cơ

Câu hỏi thường gặp

机运 nghĩa là gì?

机运 (jīyùn) nghĩa là Cơ hội và thời cơ.

机运 đọc thế nào?

机运 đọc là jīyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 机运 là gì?

Âm Hán Việt của 机运 là "cơ vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.